Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

786 người khớp “Phục” trong 91 danh sách · trang 16/27

  1. Diệp Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tràng Lương- Đông Triều- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Đình Văn- Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Bình Hàn- Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Phong - Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 17/5/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Xuân Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thạch Long- Thạch Thành- Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
  6. Đoàn Hạnh Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hưng- Tiền Hải- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đoàn Hữu Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Chính- Trực Ninh- Hy sinh: 28/4/1973 Xem đầy đủ →
  8. Đồng Phúc Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  9. Đồng Phúc Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 17/3/1973 Xem đầy đủ →
  10. Dùng Phúc Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bò Lùn- Móng Cái- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  11. Dương Doãn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/7/1972 Xem đầy đủ →
  12. Dương Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
  13. Hà Phúc Xẻn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Trà Lĩnh- Hy sinh: 25/5/1970 Xem đầy đủ →
  14. Hà Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bùi Hải- Yên Định- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Đình Phức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Bạch- Nga Sơn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Đức Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thuộc Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 21/6/1968 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Đức Phức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Bạch- Nga Sơn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Duy Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Duy Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Huy Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Phúc Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Hòa- Bình Lục- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Phúc Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Mỹ- Nghi Lộc- Hy sinh: 13/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Phúc Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Mỹ- Nghi Lộc- Hy sinh: 13/4/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Phúc Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Mỹ- Nghi Lộc- Hy sinh: 13/4/1969 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Phúc Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Tân- Khoái Châu- Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Phúc Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Phúc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tiên Phong- Duy Tiên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Phúc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tiên Phong- Duy Tiên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Thanh Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · La Mạo- Đại Từ- Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu