Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

786 người khớp “Phục” trong 91 danh sách · trang 14/27

  1. Nguyễn Duy Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Lập- Ngọc Thiện- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 30/04/1975 (74-01)04 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Gia Sáng- Thành phố Thái Nguyên Bệnh xá VQ5 (cũ 1966) Campuchia Xem đầy đủ →
  3. Trần Quang Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1980 · Hải Hùng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 16/04/1971 (8-3) Ngọc Gia Lang 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Xuân Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hải Hà- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 2/5/1969 (57-25)05 25/1000 Xem đầy đủ →
  5. Lương Ngọc Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tứ Đài- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 13/12/1972 (18-96)06 NT: D24F320 H5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Phong- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Chư hà Tây (gần Plây Ku) Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Phong- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sóc Hà- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 3/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Trần Bàn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phuống Ho- Phan Then- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 1/9/1973 (04-12)09 Plei Breng mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lương Hữu Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thành Mỹ- Tam Phước- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 1/3/1972 (52-15)08 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Bàn Sồi Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cất Nến- Đôn Đạo- Ba Chẽ- Quảng Ninh Hy sinh: 15/06/1974 Km 13+300, Đường 19 cách đường 60m về phía tây Xem đầy đủ →
  12. Vi Văn Phục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Sơn Thủy- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/02/1971 (17-78)05 Đắc Mót Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 mộ 22 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Văn Phú- Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 23/05/1972 (77-76)04 NTD2 mộ 4 Xem đầy đủ →
  15. Mai Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Long Kiên- Nhà Bè- Gia Định Hy sinh: 9/6/1973 gần khu E234 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hồng Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · 18 tổ 9- phố Tây Sơn- khu 76- Đống Đa- Hà Nội (77-76)04 NT D2 mộ 1 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Sông- Độc Lập- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 (24-21)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đình Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Hội- Sơn Trà- Hương Sơn 99250-01870 mộ 4 hàng 1 Đồi 1062 Xem đầy đủ →
  19. Lê Phúc Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đội 5- Thạch Châu- Thạch Hà (97-15)02 Ngọc Bay Xem đầy đủ →
  20. Cao Xuân Phục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 18/03/1971 (84-40)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Trần Phúc Yên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thạch Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 14/04/1972 Đơn vị bạn mai táng Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Minh Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Trung- Văn Phong- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 (17.61-14046) Ban Mê Thuột 1/10000 mộ số 9 Xem đầy đủ →
  23. Trần Xuân Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1962 · La Đồng- Mỹ Tiến- Ngoại Thành Nam Định- Nam Định Hy sinh: 2/12/1975 Xem đầy đủ →
  24. Trần Trung Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phú Nghĩa- Lôi Hạ- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Hà Phúc Diễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Giang- Chiêm Hóa Hy sinh: 22/07/1972 (99-21)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. Triệu Quang Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Đa- Gia Thạch- Phù Ninh-Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972 (90-22)06 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Như Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hương Đình- Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú (95-17)07 Plei Breng mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ngọc Thắng- Phù Ninh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 (03-35)08 Le Sơ hàng 2 mộ 8 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Phục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Soi- Thục Luyện- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/06/1974 (18-11)09 Bảo Đức mộ 21 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Phúc Phận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cẩm Nhân- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 24/08/1973 (91-12)04 09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu