Hà Phúc Diễn

Năm sinh1952
Quê quánXuân Giang- Chiêm Hóa
Ngày hy sinh 22/07/1972
Nơi hy sinhNgọc Quăn
Vị trí mộ (99-21)03 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048349]: Lietsi {Họ tên=Hà Phúc Diễn, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=22/07/1972, Quê quán=Xuân Giang- Chiêm Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Quăn, Vị trí mộ=(99-21)03 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28772 (số thứ tự 1048349).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Phúc Diễn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Phúc Diễn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 22/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Quế Mạnh Tiến- Bình Lục- Nam Hà
  2. Trần Minh Châu sinh 1948 · Thôn Dương Liễu- Minh Tân- Kiến Xương- Thái Bình
  3. Hà Xuân Rong sinh 1948 · Quảng Vinh- Vinh Phú- Yên Sơn
  4. Vũ Văn Viện sinh 1953 · Phú Cường- Đại Từ- Bắc Thái
  5. Nguyễn Duy Thái sinh 1948 · An Khê- Phụ Dực- Thái Bình
  6. Đỗ Huy Thanh sinh 1952 · Số 7 Lý Thường Kiệt- Hà Nội
  7. Quan Văn Giai sinh 1948 · Tân Mỹ- Chiêm Hóa