Đào Xuân Quế

Quê quánMạnh Tiến- Bình Lục- Nam Hà
Ngày hy sinh 22/07/1972
Vị trí mộ Ban 2 viện 1 mộ 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038658]: Lietsi {Họ tên=Đào Xuân Quế, Năm sinh=, Ngày hy sinh=22/07/1972, Quê quán=Mạnh Tiến- Bình Lục- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Ban 2 viện 1 mộ 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19081 (số thứ tự 1038658).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Xuân Quế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Xuân Quế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 22/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Minh Châu sinh 1948 · Thôn Dương Liễu- Minh Tân- Kiến Xương- Thái Bình
  2. Hà Xuân Rong sinh 1948 · Quảng Vinh- Vinh Phú- Yên Sơn
  3. Vũ Văn Viện sinh 1953 · Phú Cường- Đại Từ- Bắc Thái
  4. Nguyễn Duy Thái sinh 1948 · An Khê- Phụ Dực- Thái Bình
  5. Đỗ Huy Thanh sinh 1952 · Số 7 Lý Thường Kiệt- Hà Nội
  6. Quan Văn Giai sinh 1948 · Tân Mỹ- Chiêm Hóa
  7. Hà Phúc Diễn sinh 1952 · Xuân Giang- Chiêm Hóa