Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 303/379

  1. PHẠM VĂN LẠI Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1940 · Bình Định, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình Đơn vị: đơn vị d7, e22 Hy sinh: hy sinh ngày 31-1-1966, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  2. PHẠM SƠN ĐÔNG Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1942 · Ngọc Liên, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 22-3-1967, tại thôn Thành Sơn, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  3. PHẠM THÁI KHA Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1941 · Nam Hưng, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 29-4-1966, tại thôn Thành Sơn, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  4. PHẠM VĂN ĐỌC Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1936 · Nam Định, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 22-5-1966, tại thôn Liễu An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  5. PHẠM SƠN ĐÔNG Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1942 · Ngọc Liên, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: hy sinh ngày 22-3-1967, tại thôn Liễu An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  6. PHẠM VĂN ĐƯỜNG Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1944 · Quảng Ninh, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Chiến sĩ Hy sinh: hy sinh ngày 31-1-1966, tại thôn Liễu An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  7. PHẠM VĂN TIẾN Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1944 · Đào Bâm, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: hy sinh ngày 19-3-1967, tại thôn Tân An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  8. LỤC VĂN PHẠM Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1945 · Bạch Thông, Bắc Kạn Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 22-5-1966, tại thôn Thành Sơn, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  9. PHẠM XUÂN ĐÔNG Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1942 · Ngọc Liên, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 22-3-1967, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  10. PHẠM VĂN HƯƠNG Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1948 · Sơn Phương, Phú Bình, Bắc Thái Đơn vị: Trung sĩ,Tiểu đội trưởng Hy sinh: hy sinh ngày 28-10-1969, tại thôn Thành Sơn, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  11. PHẠM VĂN THÀNH Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1944 · Thạch Thán, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 22-5-1966, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  12. PHẠM THANH MINH Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Hải Phú, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 14-9-1973, tại xóm 1, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Con ông Phạm Ngọc Văn. Xem đầy đủ →
  13. Phạm Kim Thành DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1954 · Hiền Nam, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: D9 E33 Đ476 QK7 Hy sinh: 11/12/1974 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đình Kỳ DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1954 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: D1 E33 CK7 Hy sinh: 17/1/1975 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Nén DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1949 · Lê Bình, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33 Hy sinh: 17/12/1974 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Chu Tuyên DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1949 · Số 100, Quang Trung, Thị xã Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 33 Hy sinh: 24/1/1970 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Khải DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1949 · Tân Quang, Đồng Hỷ, Bắc Thái Đơn vị: D24 Đồng Nai Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Thanh Hùng DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1959 · Thái Hồng, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: TTD3 E33 QK7 Hy sinh: 29/1/1975 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Ngọc Sửu DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1936 · Võ Lao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: D9 E33 Đ 476 Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đình Hải Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Số 7, Trần Nhật Duật, Ngô Quyền, Hải Phòng Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đình Châm Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1939 · Phú Thịnh, Huy Cường, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Minh Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1930 · Trực Thanh, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 17/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Khái Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1944 · Tiến Thành, Thạch Định, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn An Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Quảng Đức,Quảng Xương Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Ân Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Thủy Sơn, Ngọc Lặc Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Bảo Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Ngọc Khê, Ngọc Lặc Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Bá Bường Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1941 · Trung Thành, Quan Hóa Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Cao Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1943 · Thiệu Ngọc, Thiệu Hóa Hy sinh: 18/07/1970 Xem đầy đủ →
  29. Phạm văn Cảnh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1947 · Ngọc Khê, Ngọc Lặc Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Khắc Cẩm Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Quảng Phú, Quảng Xương Hy sinh: 16/11/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu