Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 17/379

  1. Phạm Đắc Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hội An - Chí Nam - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1966 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Khắc Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trục Trống - Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Bá Cân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Chân Xa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1966 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Chuộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vạn Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Ban Hậu Cần, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1966 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đăng Cừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Qui - Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1966 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Xuân Mới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nguyễn Kỳ - Tú Nghĩa - Quãng Ngãi Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Xộp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lập Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1967 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nhà 12 Lý Tự Trọng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Ngọc Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Số 55, Ngõ 53 - Lê Lợi Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1967 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Thoại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lập Dương - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1967 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 12 Lý Tự Trọng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Điện Phong - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1967 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Tất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phú Hải - Hà Cối - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Hữu Lật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đình Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Ban Tham Mữu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/01/1967 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Ngọc Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoàng Phong - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Nối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Bá Viết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vĩnh Long - Cự Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1967 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đức Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cẩm Hiền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1967 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Tải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Chằng - Cẩm Đông - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1967 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Huy Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Hòa - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1967 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ngọc Lễ - Tiến Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Duy Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cát Phải - Trung Hòa - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Xuân Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Dương - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Hồng Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Đức Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Phong - Hải Hòa - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm công Bè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu