Phạm Văn Thoại

Năm sinh1945
Quê quánLập Dương - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
Đơn vị Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1964
Ngày hy sinh 7/10/1967
Nơi hy sinhKon Tum
Nơi mai táng ban đầu Cạnh bờ sông gùm nước xà Nghẻ - Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 274 (số thứ tự 273).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Thoại” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Thoại” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 7/10/1967

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Viết Nghi sinh 1930 · Trường Lĩnh - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà Xẻng
  2. Nguyễn Văn Thêm sinh 1944 · Đề Thám - Vũ Nghĩa - Vũ Tiên - Thái Bình · Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Lê Tiến Ca sinh 1944 · Tam Hưng - Thanh oai - Hà Tây · Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Ngô Xuân Được sinh 1945 · Vân Thu - Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Văn Khi sinh 1938 · Nghi An - Trạm Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Lê Xuân Cuông Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 20,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Cù Chính Vân Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 20,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Đỗ Minh Thơm sinh 1947 · Cao Mỹ - Thái Lộc - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Vũ Duy Hiền sinh 1941 · Xuân Vũ - Ninh Vân - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Gia Đảng sinh 1947 · Thắng Lợi - Dương Nội - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  11. Vũ Văn Hải sinh 1944 · Đại Thành - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  12. Nguyễn Văn Đông sinh 1942 · Nam Hồng - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa