Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 159/379

  1. Phạm Minh Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Long Bối- Đông Hợp- Đông Quan- Thái Bình (38-53) Plei Trập 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đình Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Đông Xá- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 5/2/1966 Viện 1, Đắc Mế Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kiên Thọ- Ngọc Lạc- Thanh Hóa (82-79)01 Chư Pa 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đình Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phú Thọ- Tiểu khu Phú Sơn- thị xã Thanh Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1972 (29-06)02 mảnh Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Khánh- Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 10/1/1972 (26-18)09 NT D3 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Huy Thiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thiệu Trung- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Tỉnh Na Ta Ra Ti Ki, Campuchia Xem đầy đủ →
  7. Phạm Công Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Trung Thành- Thọ Phú- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 25/01/1970 (02-30) tây bắc Chư Nghé Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Nguyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung Vân- Vân Nam- Ngọc Lạc- Thanh Hóa (47-90)08 NT E1 cũ hàng 1 m7 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Công Sảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1969 Tây nam Chư Thoi, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Phạm Xuân Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1973 (19-10)08 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Trọng Khâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hữu Khánh- Hoàng Khánh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 14/09/1969 A6 Khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thọ Lan- Ngoc Khê- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1972 (92-02)09 NTD3 mộ 1 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Tiến Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1972 (33-99)09 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Bá Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/01/1973 (98-25)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Công Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tượng Văn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 8/12/1972 (11-16)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Diệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1970 (49-69) Cây Si 25/00 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Thanh Loan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghi Sơn- Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 25/10/1973 (08-38)01 mộ 4 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thọ Lộc- Yên Trung- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 19/11/1973 (03-25) Đông Nam Dịt Lệ Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Tụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nga Tân- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 20/07/1974 (95-83)09 NT Đắc Cấm Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Phạm Xuân Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phú Đông- Thành Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 13/05/1968 Cây số 18, Binh Trạm nam Xem đầy đủ →
  21. Phạm Hồng Bích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 4/1/1972 (98-80)02 thị xã Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Giỏi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trúc Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 22/06/1969 Tại ấp Pra Mái Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiệu Long- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 14/06/1973 (92-12)03 Preng Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Phạm Minh Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nga Tiến- Nga Sơn- Thanh Hóa (107-104)01 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Bá Linh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lê Quang- Vĩnh Quang- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa (107-104)01 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Trung Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Tâm- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 mộ 21 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đăng Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1972 (91-11)01 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 mộ 16 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Bá Thặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chòm Mút- Hồi Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa (16-00)01 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Ngọc Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thổ Phụ- Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 6/9/1972 NT ĐT 17 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu