Phạm Văn Sinh

Năm sinh1948
Quê quánThọ Lộc- Yên Trung- Yên Định- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 19/11/1973
Nơi hy sinhBắc Khu Lệ Ngọc
Vị trí mộ (03-25) Đông Nam Dịt Lệ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047308]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Sinh, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=19/11/1973, Quê quán=Thọ Lộc- Yên Trung- Yên Định- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Khu Lệ Ngọc, Vị trí mộ=(03-25) Đông Nam Dịt Lệ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27731 (số thứ tự 1047308).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Sinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 19/11/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Năm sinh 1949 · Đương Chính- Yên Khánh- Ý Yên- Nam Hà
  2. Nguyễn Đình Nhạc sinh 1950 · Phố Lê Lợi- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
  3. Trần Công Đức sinh 1947 · Đông Thọ- Đồng Thành- Yên Thành- Nghệ An
  4. Lê Văn Khánh sinh 1944 · Hạnh Phúc- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Hiển sinh 1952 · Thôn Riêu- Thanh Xá- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Vănt Cát sinh 1952 · Phú Đức- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây
  7. Bùi Nình Nhung Sơn Lâm- Nam Đàn-