Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 148/379

  1. Phạm Viết Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hồi Quang- Tương Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/06/1973 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm Me- Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1973 Cạch đường xe 300m, Khu vực A7 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Hồng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Thịnh- Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 8/6/1973 (87-14)06 07 08 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Lê Xuyên- Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 16/11/1973 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đức Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lai Tê- Trung Chính- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1973 (95-12)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Tài Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lai Hạ- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1973 (69-20)01 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đức Tẻo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân An- Nam Cốt- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 2/9/1973 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phúc Lãng- Đại Tần- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 3/12/1973 (98-25)03 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Thành Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ham Tiến- Xương Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 29/01/1973 (80-89)05 TS Ham 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đức Nhích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trường Thọ- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 14/01/1973 96.810, BĐAK, NĐ. ROT Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Phụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · 52 Tiểu Khu Lao Động- Đường Dư Hàng- Hải Phòng Hy sinh: 17/08/1973 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  12. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Phú- Diễn Phú- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1973 (77-08)09 Plây Breng Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Nhã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đội 2- Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 2/9/1973 Nghĩa trang viện 211 B3 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Mua (Năm Định) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Phường 4- Khu Nam Hội An- Quảng Nam Hy sinh: 10/7/1973 Nghĩa trang xá tỉnh T44 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Ngọc Tô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · An Khang- Tây Khang- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 29/01/1973 (02-12)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Đáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Đồng- Nam Trung- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 8/8/1973 (91-14)02 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Phạm Quốc Tri Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đô Lương- Vũ An- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 8/7/1973 Bịnh xá h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ân Nhân- Bắc Hải- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 13/02/1973 (73-20)04 mộ 3 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Ngọc Roãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cao Mỗ- Chương Dương- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 20/07/1973 Bệnh xá E593 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Mộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thái Hồng- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 2/2/1973 (74-23)04 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Đức Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Duyên Trường- Tây Đô- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 30/09/1973 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Gia Lễ- Đông Mỹ- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 27/03/1973 Nghĩa trang T1 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Ngọc Cẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Lang- Đông Vinh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 2/10/1973 Nghĩa trang C24 E48, mộ 3 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Quang Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đồng Thắng- Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1973 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Tuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Công Chính- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 20/02/1973 (70-18)07 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Tâm- Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1973 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  28. Phạm Hữu Quy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quỳnh Tiến- Tượng Văn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 5/7/1973 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Hữu Quy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tượng Văn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 5/7/1973 Khu3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  30. Phạm Ngọc Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Khanh- Mỹ Tân- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 31/01/1973 (21-78)09 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu