Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 125/379

  1. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Tung- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 17/11/1969 (49-55)04 đông nam Bu Prăng Xem đầy đủ →
  2. Phạm Mổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Kỳ Phú- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 8/4/1969 Dak Lý 2, Huyện 5 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Hiếu Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kỳ Phú- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1969 Làng BĐê, H 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Hòe Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tại Tân- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 20/10/1969 (9-73)06 quận Lệ Trung Plây Cu Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Cổ Mễ- Vũ Ninh- Thị xã Bắc Ninh- Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1969 (68-98)03 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hương Vĩ- Bố Hạ- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 11/12/1969 (68-98)03 quận Lệ Trung Plây Cu Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Thơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Cổ Mễ- Vũ Ninh- Thị xã Bắc Ninh- Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1969 (69-89)03 Plây Cu Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Số nhà 44 thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 5/10/1969 Làng Hiệp, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Phạm Tiến Sao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hữu Sơn- Hữu Sản- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1969 (93-68)09 Plei Deigo 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Công Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thống Nhất- Xương Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 27/05/1969 Chân đồi 751 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trương Giang- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 1969 Làng Hơ Reng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Tiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quỳnh Xá- Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1969 Ấp Đắc Xanh Xem đầy đủ →
  15. Phạm Duy Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hồng Phương- Ngọc Điền- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Tân- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đình Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 26/09/1969 (58-34) cây sông Đắc Quít, Phước Long Xem đầy đủ →
  18. Phạm Tự Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cẩm Giàng- Hải Hưng- Hải Phòng Hy sinh: 13/01/1969 Đông Nam Núi Chư Pa Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngãi An- Hòa Bình- Vĩnh Thảo- Hải Phòng Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Can Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quang Trung- Quang Phục- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 21/07/1969 Tây Chư Pa Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Quốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 21/03/1969 Cách ấp Kon HơRinh 20', Đông Bắc Xem đầy đủ →
  23. Phạm Khắc Mùi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Kiến Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 27/02/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đức Thống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Lưu- Bắc Hà- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 6/8/1969 (26-08)06 Quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Bẩng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thượng Lĩnh- Chiến Thắng- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 27/03/1969 Tây Nam đồi 826 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đan Ngự- Tân Trào- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 26/11/1969 (90-27)02 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Huy Thiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chấn Hưng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Quyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Đông- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1969 (99-91)01 Plei Breng Xem đầy đủ →
  29. Phạm Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bắc Thuận- Vĩnh Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 27/06/1969 (27-82)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đức Khai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Thạch- Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 13/02/1969 (13-20)02 Da Bò 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu