Phạm Văn Thơ

Năm sinh1935
Quê quánCổ Mễ- Vũ Ninh- Thị xã Bắc Ninh- Hà Bắc
Ngày hy sinh 6/2/1969
Vị trí mộ (69-89)03 Plây Cu

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032960]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Thơ, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=25240, Quê quán=Cổ Mễ- Vũ Ninh- Thị xã Bắc Ninh- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(69-89)03 Plây Cu}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13383 (số thứ tự 1032960).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Thơ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Thơ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 6/2/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Huy Hóa sinh 1948 · Bình Long- Vũ Nhai
  2. Phạm Ngọc Sơn sinh 1941 · Trực Định- Trực Ninh- Nam Hà
  3. Phạm Văn Thi sinh 1937 · Cổ Mễ- Vũ Ninh- Thị xã Bắc Ninh- Hà Bắc
  4. Hà Văn Đoàn sinh 1950 · Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc
  5. Nguyễn Bá Tấn sinh 1950 · Võng Đông- Phúc Hòa- Yên Phong- Hà Bắc
  6. Nguyễn Văn Lưu sinh 1950 · Duyên Trường- Tây Đô- Tiên Hưng- Thái Bình
  7. Vũ Đăng Hiên sinh 1948 · Hoàng Sơn- Thụy Văn- Thụy Anh- Thái Bình
  8. Tạ Quang Hiệp Thống Nhất- Duyên Hà- Thái Bình
  9. Nguyễn Thanh Bình sinh 1938 · Vĩnh Hòa- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  10. Lưu Văn Na sinh 1944 · Quảng Hùng- Quảng Xương- Thanh Hóa