Lưu Văn Na

Năm sinh1944
Quê quánQuảng Hùng- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 6/2/1969
Nơi hy sinhĐồi 882, Bắc Kon Tum
Vị trí mộ (16-91)08 quận Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033850]: Lietsi {Họ tên=Lưu Văn Na, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25240, Quê quán=Quảng Hùng- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 882, Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(16-91)08 quận Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14273 (số thứ tự 1033850).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Văn Na” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Văn Na” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 6/2/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Huy Hóa sinh 1948 · Bình Long- Vũ Nhai
  2. Phạm Ngọc Sơn sinh 1941 · Trực Định- Trực Ninh- Nam Hà
  3. Phạm Văn Thi sinh 1937 · Cổ Mễ- Vũ Ninh- Thị xã Bắc Ninh- Hà Bắc
  4. Phạm Văn Thơ sinh 1935 · Cổ Mễ- Vũ Ninh- Thị xã Bắc Ninh- Hà Bắc
  5. Hà Văn Đoàn sinh 1950 · Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc
  6. Nguyễn Bá Tấn sinh 1950 · Võng Đông- Phúc Hòa- Yên Phong- Hà Bắc
  7. Nguyễn Văn Lưu sinh 1950 · Duyên Trường- Tây Đô- Tiên Hưng- Thái Bình
  8. Vũ Đăng Hiên sinh 1948 · Hoàng Sơn- Thụy Văn- Thụy Anh- Thái Bình
  9. Tạ Quang Hiệp Thống Nhất- Duyên Hà- Thái Bình
  10. Nguyễn Thanh Bình sinh 1938 · Vĩnh Hòa- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa