Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 75/75

  1. Phan Đức Tính Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Văn Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 15/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phan Văn Liên Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Đức An, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Dbộ D8 E271 Hy sinh: 18/1/1973 Xem đầy đủ →
  3. Phan Văn Nhị Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Hưng Thắng, Hưng Nguyên, Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 17/2/1973 Xem đầy đủ →
  4. Phan Văn Nhị Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Hưng Thắng, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 09/2/1973 Xem đầy đủ →
  5. Phan Trọng Lý Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Xuân Đan, Nghi Xuân, Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 01/2/1973 Xem đầy đủ →
  6. Phan Văn Tý Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Xuân Viên, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 05/2/1973 Xem đầy đủ →
  7. Phan Văn Mậu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Xuân Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C19 E271 F3 Quân khu 7 Hy sinh: 23/6/1973 Xem đầy đủ →
  8. Phan Sông Hà Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Hưng Thắng, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 05/9/1973 Xem đầy đủ →
  9. Phan Thanh Bảo Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Vĩnh Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 14/1/1974 Xem đầy đủ →
  10. Phan Trí Tuệ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Xuân Hoa, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/2/1974 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Đình Phan Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Minh Lãng, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 19/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Phan Kháng Hồng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Hoaằng Phượng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 271 Hy sinh: 16/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Phan Thế Mỹ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1941 · Trung Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Ban hậu cần E271 Hy sinh: 02/4/1975 Xem đầy đủ →
  14. Phan Thuận Tường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · 107 B1 Thành Công, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 14/4/1984 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Tiến Phan Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Tiểu khu I, Mỏ Cọc 6, Quảng Ninh Đơn vị: C18 E271 F3 đơn vị đi B 2005 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phan Văn Quảng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Nam Cát, Nam Đàn, Nghấtn Đơn vị: C3 D9 E271 F3 Quân khu 7 Hy sinh: 17/10/1973 Xem đầy đủ →
  17. Phan Ngọc Tĩnh Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Sinh 1951 · Thôn Nông Ấn, Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: C8 K3 E670 Hy sinh: 22/02/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu