Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 72/75

  1. Hoàng Văn Phan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vinh Quang-Tân Yên-Bắc Giang Xem đầy đủ →
  2. Phan Thị Nhị Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lạc Sơn-Đô Lương-Nghệ An Hy sinh: 31/08/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phan Bích Thuỵ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Lưu-Nghệ An Hy sinh: 31/08/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phan Sỹ Dần Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Tây-Hưng Nguyên-Nghệ An Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phan Văn Nam Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) SH 12-3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phan Sỹ Nặm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tràng Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  7. Hữu Lập Phán Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khai Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  8. Lô Ngọc Phần Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chiêng Hắc-Yên Châu-Sơn La Xem đầy đủ →
  9. Phan Văn Chiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  10. Phan Văn Minh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Lộc-Nam Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  11. Phan Huy Liễu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  12. Phan Đình Huy Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Mỹ-Nghi Xuân-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  13. Phan Văn Cẩn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phục Lễ-Thủy Nguyên-Hải Phòng Xem đầy đủ →
  14. Phan Văn Viễn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hòa Bình-Thủy Nguyên-Hải Phòng Xem đầy đủ →
  15. Phan Văn Riểm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) An Lư-Thủy Nguyên-Hải Phòng Xem đầy đủ →
  16. Phan Quang Phổ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chúc Lưu-Hạ Hòa-Phú Thọ Xem đầy đủ →
  17. Phan Văn Viễn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  18. Phan Văn Ba Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Xuân-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  19. Phan Văn Viễn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quang Vinh-Thi Ân-Hưng Yên Hy sinh: 10/02/1970 Xem đầy đủ →
  20. Phan Văn Dần Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Tân-Hưng Nguyên-Nghệ An Hy sinh: 12/03/1970 Xem đầy đủ →
  21. Phan Ngọc Định Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trực Cái-Nam Ninh-Nam Định Hy sinh: 27/03/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Phan Định Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hải Sơn-Hải Hậu-Nam Định Hy sinh: 11/04/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phan Thị Kỷ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Tân-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  24. Phan Văn Long Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  25. Phan Văn Quý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hậu Thành-Yên Thành-Nghệ An Xem đầy đủ →
  26. Phan Đức Thục Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Long Xuyên-Phú Thọ-Hà Nội Xem đầy đủ →
  27. Phạn Văn Châu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  28. Phan Trọng Đồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Phong-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  29. Lê Trịnh Phán Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chiềng Pha-Thuận Châu-Sơn La Xem đầy đủ →
  30. Phan Đình Thắng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu