Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 71/75

  1. Phan Văn Chung Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phan Thị Minh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Yên Thịnh, Nghệ An Hy sinh: 24/01/1975 Xem đầy đủ →
  3. Phan Văn Hùng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 26641 Xem đầy đủ →
  4. Phan Văn Kỳ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: --/02/1966 Xem đầy đủ →
  5. Phan Đình Phùng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 15/06/1973 Xem đầy đủ →
  6. Phan Đội Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị An Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình Hy sinh: 21/03/1953 Xem đầy đủ →
  7. Phan Tài Anh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị VL Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  8. Phan Văn Ngạn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị VL Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  9. Phan Văn Sử Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1950 · Quảng Xương, Thanh Hoá Hy sinh: 17/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phan Xuân Sinh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1950 · Thanh Mỹ, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 24839 Xem đầy đủ →
  11. Phan Lệ Kiên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Viên Thành-Yên Thành-Nghệ An Hy sinh: 05/07/1953 Xem đầy đủ →
  12. Mai Đình Phan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nguyên xa-Tiên Hưng-Thái Bình Hy sinh: 25/04/1964 Xem đầy đủ →
  13. Phan Xuân Hưng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bắc Bình-Cẩm Dương-Cẩm Xuyên-Hà Tĩnh Hy sinh: 19/05/1964 Xem đầy đủ →
  14. Phan Văn Chữ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Việt Lập-Tân Yên-Bắc Giang Hy sinh: 16/06/1964 Xem đầy đủ →
  15. Phan Văn Định Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Lâm-Tiền Hải-Thái Bình Hy sinh: 02/11/1964 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Minh Phan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Thuỷ-Phú Thọ Hy sinh: 30/11/1964 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Phấn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Trang-Việt Yên-Bắc Giang Hy sinh: 23/12/1964 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Xuân Phán Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Kỳ-Tứ Kỳ-Hải Dương Hy sinh: 01/02/1965 Xem đầy đủ →
  19. Phạn Văn Đắc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Long-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  20. Phan Duy Kiên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Lộc-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  21. Lê Hồng Phan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  22. Phan Đình Nhã Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Lộc-TP Vinh-Nghệ An Xem đầy đủ →
  23. Phan Thanh Xuân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Ngọc-Thạch Hà-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  24. Phan Văn Thảo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thọ Lộc-Can Lộc-Hà Tĩnh Hy sinh: 09/04/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phan Thị Hải Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1941 · Thanh Hà-Thanh Chương-Nghệ An Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Đình Phan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1939 · Xã Tân Ninh/Huyện Triệu Sơn/Tỉnh Thanh Hóa Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phan Thị Quế Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Khê-Thanh Chương-Nghệ An Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phan Đăng Khầm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoa Thành-Yên Thành-Nghệ An Xem đầy đủ →
  29. Phan Ngọc Năm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Thành-Yên Thành-Nghệ An Xem đầy đủ →
  30. Phan Văn Ba Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Liên Thành-Yên Thành-Nghệ An Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu