Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 53/75

  1. Phan Đình Giảng DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1947 · Đại Hợp, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 231, Trung đoàn 30 Hy sinh: 15-2-1968 Xem đầy đủ →
  2. Phan Huy Mừng DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1947 · Đồng Xuân, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: DF Hy sinh: 02-12-1967 Xem đầy đủ →
  3. Phan Minh Kiểm DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1953 · Hiệp Chánh, Bình Sơn, Quảng Ngãi Đơn vị: trạm xá K14 Hy sinh: 11-10-1975 Xem đầy đủ →
  4. Phan Văn Mứt DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1937 · Thạnh Lộc Thôn, Gò Vấp, Gia Định Đơn vị: Trung đoàn 81 Hy sinh: 6-5-1967 Xem đầy đủ →
  5. Phan Quốc Chiến DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1950 · Dân Chủ, Đồng Hỷ, Bắc Thái Đơn vị: C12 Quân khu 7 Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phùng Văn Phấn Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Thiệu Chính, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Cao Phan Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Yên Lạc , Yên Định Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
  8. Trịnh Ngọc Phan Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Hà Lai, Hà Trung Hy sinh: 23/08/1971 Xem đầy đủ →
  9. Trịnh Đình Phấn Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1947 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Lộc Hy sinh: 2/3/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Phấn Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1947 · Hợp Thắng, Triệu Sơn Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phan Mạnh Thường Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Cẩm Thạch, Cẩm Thủy Hy sinh: 25/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Ngọc Phan Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1944 · Liên Cần, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 30/11/1966 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Ngọc Phan Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1944 · Thanh Cầu, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 1/11/1966 Xem đầy đủ →
  14. Phan Đại Nghĩa Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  15. Phan Đại Nghĩa Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  16. Phan Văn Sang Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1945 · Hòa Hiệp, Xuân Lộc, Đồng Nai Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phan Văn Bé Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1952 · Thanh Tuyền, Bến Cát, Bình Dương Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phan Thị Phụng Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) An Đông, Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Phận Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1941 · Tân An, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 14/04/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Phan Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1947 · Xuân Phú - Phú Thọ - Hà Tây Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Phận Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Lập Song, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 08/08/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phan Văn Sớm Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1948 · Hữu Định, Châu Thành, Bến Tre Hy sinh: 04/10/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phan Văn Chò Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 An Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh Hy sinh: 20/12/1965 Xem đầy đủ →
  24. Phan Văn Tùng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: Bình Chánh Xem đầy đủ →
  25. Phan Văn Bình Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: Tân Biên Xem đầy đủ →
  26. Phan Đình Thông Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 13/5/1975 Hy sinh: Miền Bắc Xem đầy đủ →
  27. Phan Văn Tài Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  28. Phan Văn Hoà Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  29. Phan Văn Khải Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  30. Phan Đình Nghĩa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1957 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu