Phan Đình Giảng

Năm sinh1947
Quê quánĐại Hợp, Tứ Kỳ, Hải Hưng
Đơn vị Tiểu đoàn 231, Trung đoàn 30 (danh sách ghi: D231-E30)
Cấp bậcB1
Ngày hy sinh 15-2-1968

Nguồn: DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 291 (số thứ tự 289).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Đình Giảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Đình Giảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 15-2-1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Thị Nhu sinh 1944 · Tân Hiệp, Hóc Môn, Gia Định · Trung sĩ · B11 - D81