Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 3/75
- Phan Viết Thanh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: d bộ d1 E28 Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Trọng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1942 · Viĩnh Mỹ, Xuân Mỹ, Nghi Xuân Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Ngọc Thụ PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1938 · Yên Kiên, Đoan Hùng, Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 60, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Viết Thanh PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: d bộ d1 E28 Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạn Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Trà Quế - Khu Bắc - Hội An - Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Chiểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thiị Toản - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/2/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Tấn Đải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Duy Nghĩa - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Phan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Ban Hậu Cần, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Phan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoằng Thành - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1968 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Phương - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Vân - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/01/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Liên Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Thanh Thuật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hiệp Hòa - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Lệ Phan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 22 Hàng Mã - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thanh Bình - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
- Phạn Văn Nhuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 4 - Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Bấng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng Lĩnh - Chiến Thắng - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bắc Thuận - Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Tiến Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Thắng - Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Xuân Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Minh - Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vỉnh Mỹ - Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Duy - Trường Chinh - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Thanh Dìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ny Bắc - Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trương Thiên Phần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Ngọc Chi - Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Thanh Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lam Sơn - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Hữu Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Nạp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thành Chu - Bảo Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Thế Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm 4 - Nghi Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vân Sơn - Uyên Thành - Yên Thành - NGhệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu