Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 2/75
- Đinh Phan Điền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Gia Ninh, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Tất Bội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · An Thổ, Nguyên Giáp, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Cội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Đà, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Sòi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tăng Trang, Chi Phương, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Phán D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Phan Điền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Gia Ninh, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Tất Bội D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · An Thổ, Nguyên Giáp, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Sòi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tăng Trang, Chi Phương, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Cội D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Đà, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Phán D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Tuyên E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1939 · Cẩm Xá, Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trương Thiên Phần E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1939 · Ngọc Chi, Kiến Quốc, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phán E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1945 · Chi Hòa, Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Vũ Đô Phận E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Trào, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 21/06/1969 Hàng 0; Ô 2; Số 143; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Minh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · , , Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Quốc Trị KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Sinh 1942 · Hải Nam, Xuân Lĩnh, Nghi Xuân Đơn vị: D304 KTum Hy sinh: 27/12/1967 Xem đầy đủ →
- Trương Thiên Phần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1939 · Ngọc Chi, Kiến Quốc, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/12/1969 Hàng 3; Ô 2; Số 24; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phán Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hy sinh: 18/12/1970 Hàng 6; Ô 2; Số 42; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Thôn 2, Hải Anh, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 14; Ô 1; Số 127; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Phần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Hoàng Dương, Mai Đình, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 175; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Bàng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Phổ, Sơn Phố, Hương Sơn, Hà Tĩnh Đơn vị: C6 D8 E66 Sư10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 21; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phan Thanh Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 81; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Chu Điệp Phan Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1944 · Vĩnh Trị, Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Hy sinh: 24/03/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Chi Hòa, Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Bồng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Đông Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Tam Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · Đức xá, Đức Thọ Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Điền Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1942 · Xóm Đoài, Xuân Tiên, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Trọng Đĩnh Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Thành Công, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7 Hy sinh: 27/3/1965 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Đáp Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1941 · Vinh Quang, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Đáp Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1941 · Vinh Quang, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu