Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 29/75

  1. Phan Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 4/7/1972 (13-08)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Phan Tuấn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phú Thành- Hội Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 18/03/1972 (79-02)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Phan Quốc Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 24/05/1972 (23-90)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Phan Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Nhương- Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1972 (76-98)03 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Phan Huy Điên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bắc Giang- Nhân Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 30/04/1972 (02-07)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Phan Duy Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quy Mô- Nghi Thịnh- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 17/11/1972 (30-00)04 nghĩa Trang d1 mộ 14 Xem đầy đủ →
  7. Phan Như Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thị trấn Mạo Khê- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 21/05/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  8. Phan Gia Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cật 8- Phố Cật 5- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phan Quang Thùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Trạch- Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 5/10/1972 E66 mai táng Xem đầy đủ →
  10. Phan Thanh Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Hà- Đông Kinh- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 15/04/1972 (09-00)03 Kon Hơ Jao m26 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Phan Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lương Đống- Đông Giang- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 22/05/1972 Nghĩa trang d3, mộ 24 Xem đầy đủ →
  12. Cao Sỹ Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cẩm Thành- Cẩm Thượng- Cẩm Thủy Hy sinh: 4/6/1972 (21-91)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Phan Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · - - Hy sinh: 10/11/1972 (87-32)09 Plei Ia Răng mộ 2 Xem đầy đủ →
  14. Phan Trọng Kỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm 3- An Lộc- Can Lộc Hy sinh: 5/7/1972 (20-92)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Phan Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trường Giang- Hương Giang- Hương Khê Hy sinh: 4/6/1972 (22-96)08 Đường 14 Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Phan Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hòa Tiến- Thạch Lĩnh- Thạch Hà Hy sinh: 30/08/1972 Xã UC đất khu 6 Gia lai số 3 Xem đầy đủ →
  17. Phan Khắc Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Song- Nghi Xuân Hy sinh: 11/10/1972 (76-23)09 Tân Phú Xem đầy đủ →
  18. Phan Văn Lự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Tâm- Đức Thuận- Đức Thọ Hy sinh: 26/11/1972 (73-20)09 Tân Phú Xem đầy đủ →
  19. Phan Minh Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Hương- Thạch Hà Hy sinh: 18/08/1972 (98-86)01 Đồi 800 Xem đầy đủ →
  20. Phan Thế Bổng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trung Yên- Cẩm Nam- Cẩm Xuyên Hy sinh: 24/04/1972 (24-06)06 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  21. Phan Xuân Thiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Dài- Trung Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 5/12/1972 NT Thị Đội Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Phan Văn Sòi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tăng Trang- Chi Phương- Tràng Định Hy sinh: 10/6/1972 (27-86)05 Plây Bô Xem đầy đủ →
  23. Phan Duy Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Lịch- Đồng Lội- Sơn Dương Hy sinh: 8/6/1972 Dân chôn cất, Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Phan Văn Cội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hồng Đà- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/9/1972 (69-2)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Phan Văn Uyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Nông- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/4/1972 (25-89)07 Plei Lăng Lố Kran Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tam Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/10/1972 (89-40)08 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  27. Hà Đình Phân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/04/1972 (22-97)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Phận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/6/1972 (22-77)01 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Phận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/6/1972 (22-77) mộ 1 Xem đầy đủ →
  30. Phan Ngọc Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Nông Ấn- Hà Lộc- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/02/1972 (01-61)02 09 H67 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu