Phan Tuấn Hùng

Năm sinh1946
Quê quánPhú Thành- Hội Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
Ngày hy sinh 18/03/1972
Nơi hy sinhHuyện 67, Kon Tum
Vị trí mộ (79-02)03 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039807]: Lietsi {Họ tên=Phan Tuấn Hùng, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=18/03/1972, Quê quán=Phú Thành- Hội Sơn- Anh Sơn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 67, Kon Tum, Vị trí mộ=(79-02)03 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20230 (số thứ tự 1039807).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Tuấn Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Tuấn Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 18/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Tế sinh 1953 · Thôn Đồng- Lương Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  2. Nguyên Văn Thư sinh 1945 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
  3. Lê Văn Chí sinh 1951 · Định Bình- Yên Định- Thanh Hóa
  4. Chu Đức Hoàn sinh 1952 · Quốc Việt- Tràng Định
  5. Dường Đình Thảo sinh 1952 · Quốc Việt- Tràng Định
  6. Liễu Văn Lè sinh 1949 · Phúc Xá- Văn Lãng
  7. Vũ Trọng Vân sinh 1951 · Quế Lâm- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  8. Triệu Ngọc Chuông sinh 1952 · Hương Nôn- Tam Nông- Vĩnh Phú
  9. Bùi Văn Thọ sinh 1946 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú