Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
106 người khớp “Phải” trong 95 danh sách · trang 2/4
- Đỗ Thế Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hữu Nam- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 8/11/1966 Tây nam làng An Tá 1 giờ Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Phú Lẫm. Độc Lập- Đại Từ Hy sinh: 24/03/1968 Khu vực Hồi Tùng đường 19 A3 K7 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trịnh Huy Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thọ Trường- Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 22/09/1968 Nghĩa trang điệu trị 5, mộ số 5 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vân Nội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 26/05/1968 Nam Chư Pa Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dương Xá- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 Nam Chư Pa Xem đầy đủ →
- Mai Sĩ Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Giáp Bàn- Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Chí Goã- Thái Sơn- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 24/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 16/11/1969 (50-55)03 04 đồi 891 Xem đầy đủ →
- Âu Văn Phải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Còn Khoang- Hồng Phong- Văn Lãng Hy sinh: 21/10/1969 Đông bắc Làng dã 2km Xem đầy đủ →
- Trần Danh Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Cầu Tự- Ngọc Xa- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 29/07/1970 (08-58)04 Đắc Sút Xem đầy đủ →
- Lê Quí Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Chế- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 1/1/1970 Bệnh xá Co2, Mộ 15 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cồn Tàu- Giao Lâm- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 31/05/1972 (84-73)05 Kon Tum mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lai Uyên- Minh Quang- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 12/1/1972 (49-54)04 Fun Hốc 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cẩm Phú- Cẩm Thuỷ- Thanh Hóa Hy sinh: 17/08/1973 B3-52, mộ 14, 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Hưng- Hàm yên Hy sinh: 2/2/1973 (73-19)03 02 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Cao Hồng Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh Lạc- Giao Ninh- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 bản đồ Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Lễ- Hải Phong- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 24/06/1972 (70-13)09 Plưu Mơ Rông mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phái Huy Phàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 5- Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 20/04/1972 (23-83) 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Dũng Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 6/8/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Phải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Linh Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Thanh- Bình Lục- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Kim Văn Phai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Sơn- Thanh Thủy- Hy sinh: 2/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Phải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 29/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Phải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 29/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Thanh Phai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Sơn- Kiến Thụy- Hy sinh: 3/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Phải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Sơn- Kiến Thụy- Hy sinh: 3/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Đồn- Hoài Đức- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vinh Quang- Hoài Đức- Hy sinh: 13/12/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu