Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
23 người khớp “Phạm Văn Dầu” trong 95 danh sách
- Phạm Văn Đậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Du, Khánh Hoà, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đâu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Du, Khánh Hòa, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8 Hy sinh: 18/8/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đậu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Khương Trà, Hưng Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 05/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kiên Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phương Du - Khánh Hòa - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phương Du- Khánh Hoà- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 8/11/1966 Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phong Châu- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khương Trà- Hưng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kiên Thọ- Ngọc Lạc- Thanh Hóa (82-79)01 Chư Pa 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thanh Xuân- Kim anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/2/1978 Mộ 234, hàng 18, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Tân- Quảng Xương- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trường Đa- Châu Thành- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Giao Bình- Giao Hưng- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Giao Bình- Giao Hưng- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Giao Đồng- Giao Thủy- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Đồng- Giao Thủy- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Biên- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dầu Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dầu Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Châu Thành, Tây Ninh, Hy sinh: 20/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đầu Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Thái Hồng, Thái Thụy, Thái Bình, Hy sinh: 28/1/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu