Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
54 người khớp “Phạm Tuyên” trong 95 danh sách · trang 2/2
- Phạm Thuân Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lưu- Kinh Môn- Hy sinh: 31/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Trung Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Đàn- Kiến Xương- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Trung Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Đàn- Kiến Xương- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Tuấn Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Kim Giang- Cẩm Giàng- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Kim Quang- Cẩm Giàng- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Vinh- Chuy Hải- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cao Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 14/2/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 25/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 14/2/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 27/12/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 15/12/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Nghĩa- Đoan Hùng- Hy sinh: 12/8/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Nghĩa- Đoan Hùng- Hy sinh: 12/8/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
- PHẠM THANH TUYẾN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG KINH, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyển NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Sinh 1950 · Kim Môn, Hải Hưng Hy sinh: 00-12-1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Chu Tuyên DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1949 · Số 100, Quang Trung, Thị xã Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 33 Hy sinh: 24/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Tuyên Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Hy sinh: 25/01/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1960 Hy sinh: 1980 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1971-01-01 00:00:00 Hy sinh: Phước Long Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyên Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Không rõ quê quán Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyển Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm Hoàng-Cẩm Giàng-Hải Dương Hy sinh: 22/02/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Tuyền Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Thuận Vi, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 20/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Gia Tân, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 271 Hy sinh: 20/12/1980 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu