Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

54 người khớp “Phạm Tuyên” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Văn Tuyển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18.4.75 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Quang Tuyển D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Diễn Phúc, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/06/1974 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Quang Tuyển D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Diễn Phúc, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/06/1974 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đình Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cẩm Xá - Nhân Thắng - Gia lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đăng Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trực Đạo - Nam Minh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Tuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1966 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ỷ La - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Minh Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Duyên Hà - Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Bá Tuyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Lưu Xá - Hưng Yên Hy sinh: 16/12/1978 4420 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hoàng Long, Hà Nam Ninh Hy sinh: 1980 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 1/71 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Xuân Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Môn- Đông Lâm- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 2, bản Chắc, k4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Phạm Huy Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Hưng (Tiên Hưng)- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 3/5/1966 Tại bệnh xá Xem đầy đủ →
  15. Phạm Quang Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thọ Vinh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Ỷ La- Yên Sơn Hy sinh: 25/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Từ Sơn- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Tuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Hiệp- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 6/8/1970 (28300-84150) Đắc Mót Lốp mô 1 1/25000 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Kim Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm 5- Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 17/03/1970 Ngọc Tu Ba (09300-16850) 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Quốc Tuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Triều Khúc- Đội Bình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 16/10/1972 (78-12)03 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Danh Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngọc Giả- Trực Đạo- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 31/03/1974 Nam Đắc Xiêng, huyện 80, Kon Tum (H37 788)2 1/25000 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Quang Tuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 6/10/1974 (50-06)05 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Tuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Danh Châu- Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 18/12/1973 (18-11)09 Yabo m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Minh Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Duyên Hà- Đông Kinh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 7/11/1972 (05-05)09 Đắc Tô m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Dụ Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phạm Xá- Minh Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 23/09/1972 (24-15)07 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Đức Tuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Văn Thành- Yên Thành Nghệ Tĩnh Hy sinh: 22/04/1978 Mộ 14, hàng 6, NT F10 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Thanh Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Kim- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Khắc Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Khắc Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Sơn- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Ngọc Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu