Phạm Đức Tuyền

Năm sinh1955
Quê quánVăn Thành- Yên Thành Nghệ Tĩnh
Ngày hy sinh 22/04/1978
Vị trí mộ Mộ 14, hàng 6, NT F10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052279]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Tuyền, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=22/04/1978, Quê quán=Văn Thành- Yên Thành Nghệ Tĩnh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 14, hàng 6, NT F10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32702 (số thứ tự 1052279).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Tuyền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Tuyền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 22/04/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Quang sinh 1955 · Tự Nhiên- Thường Tín- Hà Sơn Bình
  2. Lương Đình Vản sinh 1958 · Sơn Mỹ- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh
  3. Trần Doãn Nho sinh 1950 · Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Hữu Ngọ sinh 1958 · Yên Sỡ- Hoài Đức- Hà Sơn Bình
  5. Bùi Văn Phấn sinh 1959 · Xuân Phong- Kỳ Sơn- Hà Sơn Bình
  6. Bùi Việt Hùng sinh 1956 · Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh