Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
83 người khớp “Phạm Tuân” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Phạm Thanh Tuấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Nại Tang, Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 15/8/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Tuấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Mai Tăng, Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/09/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình, Khuyến Nông, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/04/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình, Khuyến Nông, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 03/4/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuần D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuần D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Bùi - Tô Hiệu - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tả Ngoại - An hào - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Hòa - Minh Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hòa Bình - Khuyến Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1962 · Giáp 5 - Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 23, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1984 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mai Tân - Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Số nhà 35-Hàng bột - Hà Nội Hy sinh: 3/8/1978 4337 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Hy sinh: 1/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hồng Quang, Hải Hưng Hy sinh: 26/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Tuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Đức Thọ Hy sinh: 2/9/1981 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1964 Hy sinh: 6/4/85 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1961 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 14/5/1980 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) TX. Bắc Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Bình- Khuyến Nông- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1966 Xóm 5 C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mai Tăng- Minh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 9/2/1966 Nghĩa trang Viện 2 (tây bắc Bản Sinh, Gia Lai) Xem đầy đủ →
- Phạm Tuân (Thái) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Phước Hưng- Tuy Phước- Bình Định Hy sinh: 1/12/1968 Viện 211, B3 Xem đầy đủ →
- Phạm Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thị trấn Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 21/02/1969 Nghĩa trang bệnh xá Co7 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đoàn Cầm- Đoàn Kết- Đồng Hỷ Hy sinh: 16/11/1972 (28-95)09 Lệ Thanh m3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trung Minh- Trực Thái- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tạ Ngoại- An Hoà- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 14/06/1972 (69-19)09 bản đồ Pley mơ rông mộ 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Bùi- Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 (16-99)07 Tân Phú Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu