Phạm Tuân (Thái)

Năm sinh1928
Quê quánPhước Hưng- Tuy Phước- Bình Định
Ngày hy sinh 1/12/1968
Nơi hy sinhViện 211
Vị trí mộ Viện 211, B3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031636]: Lietsi {Họ tên=Phạm Tuân (Thái), Năm sinh=1928, Ngày hy sinh=25173, Quê quán=Phước Hưng- Tuy Phước- Bình Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 211, Vị trí mộ=Viện 211, B3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12059 (số thứ tự 1031636).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Tuân (Thái)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Tuân (Thái)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 1/12/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ôn Nhật Chính sinh 1939 · Phúc Thuận- Phổ Yên
  2. Bờ Lơng Đê Kon- Giang Bắc- A2- Khu 7- Gia Lai
  3. U Nhứ sinh 1948 · Kon Rà- Đak Ui- H16- Kon Tum
  4. M Long sinh 1945 · Le Rơ Năm- Gia Rai- H67- Kon Tum
  5. Nguyễn Chánh sinh 1933 · Đức Phong- Mộ Đức Quảng Ngãi
  6. Trần Ngọc Kim Tiểu khu 1- Nam Ngạn- Hàm Rồng- Thanh Hóa
  7. Đỗ Văn Viên Vĩnh Thành- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  8. Hoàng Thế Nhê sinh 1945 · Quảng Dịch- Quảng Xương- Thanh Hóa
  9. Hà Văn Xiêm sinh 1944 · Xóm Dọc- Cát Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  10. Phạm Hữu Năm Hội Xá- Tân Quang- Ninh Giang- Hải Hưng
  11. Nguyễn Cảnh Thân sinh 1932 · Lưu Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  12. Nguyễn Sĩ Kiệt sinh 1941 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hưng Yên