Nguyễn Sĩ Kiệt
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Đại Hưng- Khoái Châu- Hưng Yên |
| Ngày hy sinh | 1/12/1968 |
| Trường hợp hy sinh | mất xác |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1048001]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Sĩ Kiệt, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=25173, Quê quán=Đại Hưng- Khoái Châu- Hưng Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28424 (số thứ tự 1048001).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Sĩ Kiệt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Sĩ Kiệt” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 1/12/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ôn Nhật Chính sinh 1939 · Phúc Thuận- Phổ Yên
- Bờ Lơng Đê Kon- Giang Bắc- A2- Khu 7- Gia Lai
- U Nhứ sinh 1948 · Kon Rà- Đak Ui- H16- Kon Tum
- M Long sinh 1945 · Le Rơ Năm- Gia Rai- H67- Kon Tum
- Nguyễn Chánh sinh 1933 · Đức Phong- Mộ Đức Quảng Ngãi
- Trần Ngọc Kim Tiểu khu 1- Nam Ngạn- Hàm Rồng- Thanh Hóa
- Đỗ Văn Viên Vĩnh Thành- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
- Hoàng Thế Nhê sinh 1945 · Quảng Dịch- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Hà Văn Xiêm sinh 1944 · Xóm Dọc- Cát Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Phạm Tuân (Thái) sinh 1928 · Phước Hưng- Tuy Phước- Bình Định
- Phạm Hữu Năm Hội Xá- Tân Quang- Ninh Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Cảnh Thân sinh 1932 · Lưu Sơn- Đô Lương- Nghệ An