Ôn Nhật Chính

Năm sinh1939
Quê quánPhúc Thuận- Phổ Yên
Ngày hy sinh 1/12/1968
Nơi hy sinhTrên đường thồ cách Pôkô 2 giờ
Vị trí mộ Cách sông Pô Cô 2 giờ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027563]: Lietsi {Họ tên=Ôn Nhật Chính, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=25173, Quê quán=Phúc Thuận- Phổ Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trên đường thồ cách Pôkô 2 giờ, Vị trí mộ=Cách sông Pô Cô 2 giờ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7986 (số thứ tự 1027563).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ôn Nhật Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ôn Nhật Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 1/12/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bờ Lơng Đê Kon- Giang Bắc- A2- Khu 7- Gia Lai
  2. U Nhứ sinh 1948 · Kon Rà- Đak Ui- H16- Kon Tum
  3. M Long sinh 1945 · Le Rơ Năm- Gia Rai- H67- Kon Tum
  4. Nguyễn Chánh sinh 1933 · Đức Phong- Mộ Đức Quảng Ngãi
  5. Trần Ngọc Kim Tiểu khu 1- Nam Ngạn- Hàm Rồng- Thanh Hóa
  6. Đỗ Văn Viên Vĩnh Thành- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  7. Hoàng Thế Nhê sinh 1945 · Quảng Dịch- Quảng Xương- Thanh Hóa
  8. Hà Văn Xiêm sinh 1944 · Xóm Dọc- Cát Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  9. Phạm Tuân (Thái) sinh 1928 · Phước Hưng- Tuy Phước- Bình Định
  10. Phạm Hữu Năm Hội Xá- Tân Quang- Ninh Giang- Hải Hưng
  11. Nguyễn Cảnh Thân sinh 1932 · Lưu Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  12. Nguyễn Sĩ Kiệt sinh 1941 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hưng Yên