Hoàng Thế Nhê

Năm sinh1945
Quê quánQuảng Dịch- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 1/12/1968
Nơi hy sinhViện 1
Vị trí mộ Điểm 2, mộ 8, B1, viện 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030213]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Thế Nhê, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25173, Quê quán=Quảng Dịch- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 1, Vị trí mộ=Điểm 2, mộ 8, B1, viện 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10636 (số thứ tự 1030213).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Thế Nhê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Thế Nhê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 1/12/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ôn Nhật Chính sinh 1939 · Phúc Thuận- Phổ Yên
  2. Bờ Lơng Đê Kon- Giang Bắc- A2- Khu 7- Gia Lai
  3. U Nhứ sinh 1948 · Kon Rà- Đak Ui- H16- Kon Tum
  4. M Long sinh 1945 · Le Rơ Năm- Gia Rai- H67- Kon Tum
  5. Nguyễn Chánh sinh 1933 · Đức Phong- Mộ Đức Quảng Ngãi
  6. Trần Ngọc Kim Tiểu khu 1- Nam Ngạn- Hàm Rồng- Thanh Hóa
  7. Đỗ Văn Viên Vĩnh Thành- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  8. Hà Văn Xiêm sinh 1944 · Xóm Dọc- Cát Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  9. Phạm Tuân (Thái) sinh 1928 · Phước Hưng- Tuy Phước- Bình Định
  10. Phạm Hữu Năm Hội Xá- Tân Quang- Ninh Giang- Hải Hưng
  11. Nguyễn Cảnh Thân sinh 1932 · Lưu Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  12. Nguyễn Sĩ Kiệt sinh 1941 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hưng Yên