Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

32 người khớp “Phạm Trinh” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Ninh Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Đối - Hữu Bằng - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1970 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Minh Phú - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1978 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Công Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Công Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đình Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thạch Trị - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phạm Hồng Thái - Thị xã Ninh Bình - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Trình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Minh phú-Kim Anh - Vĩnh Phúc Hy sinh: 7/5/1978 4191 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Quốc Trinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Trinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 Hy sinh: 11/12/69 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Trinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Thượng Nông- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1966 Ngã 3 đồn Giấy Bóng, Phong Thái, Phong Điền, Thừa Thiên. Xem đầy đủ →
  11. Phạm Minh Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kim Đối- Hữu Bằng- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 16/05/1970 (66-42)02 quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
  12. Phạm Công Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chúc Khê- Đồng Lạc- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Công Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đức Tùng- Đức Thọ Hy sinh: 28/03/1971 (98-19)09 Kon tum Xem đầy đủ →
  14. Phạm Quốc Trĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hữu Trung- Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đăng Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · số 32 Phạm Hồng Thái- thị xã Ninh Bình Hy sinh: 10/5/1968 Bệnh xá E, A12- K7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Minh Phú- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/7/1978 Mộ 12, hàng 12, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  17. Phạm Quốc Trĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · hà Thanh-Tứ Kỳ-Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đức Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đức An- Đức Thọ- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Xuyên- Gia Lộc- Hy sinh: 17/5/1966 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Trinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Trinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thạch Lập- Ngọc Lạc- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức An- Đức Thọ- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Trinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thạch Lập- Ngọc Lặc- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Trạch- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Xuân Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thống Nhất- Tiên Yên- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  26. PHẠM QUỐC TRỊNH Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1944 · Toàn Thắng, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Hy sinh: hy sinh ngày 30-1-1966, tại thôn Liễu An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  27. Phạm Duy Trinh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Tiên Lộc, Hậu Lộc Hy sinh: 23/01/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Trinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1958 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  29. Phạm Quốc Trinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Trinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969-11-12 00:00:00 Hy sinh: Tân Lập, T.Lương, Hà Bắc Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu