Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

54 người khớp “Phạm Toàn” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Minh Toàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Song Toán C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Nam Cát, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đoàn 770 Cục hậu cần D2249 Hy sinh: 31/1/1971 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Ngọc Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoàng Phong - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Huy Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Hòa - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1967 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Ngọc Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Long Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Phúc - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tất Viên - Thư Sỹ - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiền Thân - Yên Thái - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thanh Chung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1979 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Toàn (Toán) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hà Nam Hy sinh: 2/1979 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Duy Toàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Đồng Du- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 11/7/1965 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Bá Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Bản Kết- Duy Tân- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 12/2/1966 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vị Thủy- Thái Dương- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 3/7/1966 Tại buôn Đung Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiền Thân- Yên Thái- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 11/12/1966 Ia Răng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Minh Khai- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1966 Ngã ba sông Gia Lốc, Gia Liêu, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  16. Phạm Ngọc Toan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoàng Phong- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 1/10/1967 Tại chỗ Xem đầy đủ →
  17. Phạm Huy Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cẩm Hoà- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 3/1/1967 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trung Quan- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 20/03/1968 Bắc Buôn Chua Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cẩm Chương- Định Công- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân cao điểm M2 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Minh Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 25/06/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Minh Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 13/06/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1969 Tây nam Chư Mơ Nú Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trúc Sơn- Tiên Tân- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 11/8/1972 (13-87)06 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghĩa Phúc- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 9/9/1970 (18-08)06 Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đình Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phú Thọ- Tiểu khu Phú Sơn- thị xã Thanh Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1972 (29-06)02 mảnh Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Ngọc Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đội 5- Xuân Phương- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 NT 1 mộ 6 1756-14048 Ban Mê Thuột 1/50002 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Ngọc Toan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Thuận- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/11/1975 1750-0650 Ban Mê Thuột1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Toan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tất Viên- Thủ Sỹ- Tiên Lữ- Hải Hưng (91-14)05 Plei Breng Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Phúc- Vĩnh Phú- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Mộ 485 hàng 12, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Lập- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu