Phạm Văn Toán

Năm sinh1943
Quê quánMinh Khai- Tiên Lữ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 4/4/1966
Nơi hy sinhSông Gia Lốc, Gia Liêu
Vị trí mộ Ngã ba sông Gia Lốc, Gia Liêu, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024309]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Toán, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24201, Quê quán=Minh Khai- Tiên Lữ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sông Gia Lốc, Gia Liêu, Vị trí mộ=Ngã ba sông Gia Lốc, Gia Liêu, Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4732 (số thứ tự 1024309).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Toán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Toán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 4/4/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Phương Ngọc sinh 1941 · Thân Đảng- Đồng Sơn- Đồng Hỷ
  2. Lê Trọng Sáu sinh 1940 · Ngoại Miếu- Bình Lục- Nam Hà
  3. Mai Bằng Cử sinh 1943 · Trà Trung- Hải Nam- Hải Hậu- Nam Hà
  4. Trần Ngọc Tâm sinh 1945 · Xóm 7- Xuân Bắc- Xuân Trường- Nam Hà
  5. Đào Xuân Hống Hạ lao- Nam Long- Nam Trực- Nam Hà
  6. Lê Đức Thành sinh 1944 · Hồng Minh- Nam Ninh- Nam Trực- Nam Hà
  7. Tống Văn Khởi sinh 1940 · Thăng Thượng- Nghĩa Minh- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  8. sinh 1943 · Làng Pà Pong- Ngờ Đất- Khu 6- Gia Lai
  9. Nguyễn Văn Được sinh 1942 · Gia Sơn- Thái Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc
  10. Phạm Huy Các sinh 1939 · Hiền Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc
  11. Vũ Trọng Tường sinh 1943 · Minh Tân- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  12. Đinh Xa sinh 1945 · Kon Xủ- Mang Canh- H29- Kon Tum
  13. Hà Văn Nhân Diễn Ngọc- Diễn Châu- Nghệ An
  14. Nguyễn Quang Nhận sinh 1944 · Thanh Tài- Thanh Chương- (Thanh Chi)- Nghệ An
  15. Hoàng Ngọc Cư sinh 1939 · Nghi Thiết- Nghi Lộc- Nghệ An
  16. Nguyễn Cảnh Châu sinh 1947 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An
  17. Bùi Văn Chức sinh 1945 · Thanh Yên- Thanh Chương- Nghệ An
  18. Lê Văn Hồng sinh 1944 · Nghi Công- Nghi Lộc- Nghệ An
  19. Nguyễn Trọng Vĩ sinh 1944 · Thanh Cát- Thanh chương- Nghệ An
  20. Hồ Xuân Biên sinh 1945 · Xuân Hòa- Hòa Vang- Quảng Nam
  21. Lưu Hiến Nghị sinh 1943 · Hoằng Hợp- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  22. Lê Văn Luyến sinh 1945 · Xóm Nhân- Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  23. Nguyễn Đề Xướng sinh 1946 · Xóm Đầm- Hải An- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  24. Bùi Văn Xuân sinh 1943 · An Ninh- Cẩm Liên- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  25. Nguyễn Xuân Minh sinh 1946 · 145 Hàng Bún- Thành phố Huế- Thừa Thiên Huế
  26. Phạm Sơn Thủy sinh 1941 · Xóm Vọng- Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  27. Cao Văn Thi Chân Thành- Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa
  28. Trần Văn Thọ sinh 1945 · Hòa Bình- Quảng Hải- Quảng Xương- Thanh Hóa
  29. Lê Hồng Tư sinh 1945 · Đan Nê- Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa
  30. Nguyễn Văn Ngọc sinh 1943 · 57A- ngõ Văn Hương- Hàng Bột- Hà Nội
  31. Lê Văn Nguyên sinh 1945 · 50 đường 158- khu Hai Bà- Hà Nội
  32. Nguyễn Văn Thích sinh 1943 · Hoàng Liệt- Thanh Trì- Hà Nội
  33. Nguyễn Văn Tôn sinh 1944 · Yên Lệch- Khoái Châu- Hưng Yên
  34. Nguyễn Văn Ngọ sinh 1942 · 78D Lý Thường Kiệt- Hà Nội
  35. Nguyễn Khắc Thao sinh 1945 · Khối 77- Đống Đa- Hà Nội
  36. Đoàn Văn Dần sinh 1943 · Quảng hòa- Quảng Trạch- Quảng Bình
  37. Nguyễn Tiến Lưu Yên Đức- Đề Thám- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  38. Nguyễn Thế Phổ Đường Lôi- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  39. Trần Đình Kính sinh 1945 · Xuân Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  40. Lê Anh Đức Hậu- Yên Lạc- Yên Khánh- Ninh Bình
  41. Nguyễn Đình Lực sinh 1944 · Yên Hòa- Yên Mô- Ninh Bình
  42. Phí Xuân Hồng sinh 1946 · Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
  43. Nguyễn Văn Trường sinh 1939 · Tân Lĩnh- Tùng Thiện- Hà Tây
  44. Trần Doanh Mai sinh 1935 · Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây
  45. Nguyễn Bá Ngọc sinh 1942 · Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây
  46. Ngô Văn Doanh sinh 1937 · Quang Trung- Hoài Đức- Hà Tây
  47. Nguyễn Viết Sinh sinh 1937 · Quang Trung- Hoài Đức- Hà Tây
  48. Trần Duy Phiêu sinh 1948 · Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
  49. Dương Văn Quý sinh 1943 · Phùng Thượng- Phúc Thọ- Hà Tây
  50. Nguyễn Văn Viết sinh 1944 · Long Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây
  51. Bùi Hữu Tỵ An Thành- Hoài Đức- Hà Tây
  52. Nguyễn Thế Hậu sinh 1943 · Yên Phú- Trịnh Tiến- Yên Mỹ- Hải Hưng
  53. Nguyễn Văn Đính sinh 1944 · Đại Yên- Bạch Đằng- Kinh Môn- Hải Hưng
  54. Phạm Văn Luyến sinh 1944 · Kim Đính- Kim Thành- Hải Hưng
  55. Hoàng Văn Ảnh sinh 1944 · Thạch Lỗi- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  56. Trần Đình Tại sinh 1943 · Hưng Thịnh- Bình Giang- Hải Hưng
  57. Nguyễn Văn Tẩm sinh 1946 · Duy Tân- Kinh Môn- Hải Hưng
  58. Trần Đình Trứ sinh 1944 · Thanh Quang- Nam Sách- Hải Hưng
  59. Nguyễn Ngọc Trung sinh 1945 · Hồng Lạc- Thanh Hà- Hải Hưng
  60. Bùi Đức Vẽ sinh 1941 · Xuân Điểu- Hưng Đạo- Tiên Lữ- Hải Hưng