Hà Văn Nhân
| Quê quán | Diễn Ngọc- Diễn Châu- Nghệ An |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 4/4/1966 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1021854]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Nhân, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24201, Quê quán=Diễn Ngọc- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2277 (số thứ tự 1021854).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Nhân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hà Văn Nhân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 4/4/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Phương Ngọc sinh 1941 · Thân Đảng- Đồng Sơn- Đồng Hỷ
- Lê Trọng Sáu sinh 1940 · Ngoại Miếu- Bình Lục- Nam Hà
- Mai Bằng Cử sinh 1943 · Trà Trung- Hải Nam- Hải Hậu- Nam Hà
- Trần Ngọc Tâm sinh 1945 · Xóm 7- Xuân Bắc- Xuân Trường- Nam Hà
- Đào Xuân Hống Hạ lao- Nam Long- Nam Trực- Nam Hà
- Lê Đức Thành sinh 1944 · Hồng Minh- Nam Ninh- Nam Trực- Nam Hà
- Tống Văn Khởi sinh 1940 · Thăng Thượng- Nghĩa Minh- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- sinh 1943 · Làng Pà Pong- Ngờ Đất- Khu 6- Gia Lai
- Nguyễn Văn Được sinh 1942 · Gia Sơn- Thái Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc
- Phạm Huy Các sinh 1939 · Hiền Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Vũ Trọng Tường sinh 1943 · Minh Tân- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Đinh Xa sinh 1945 · Kon Xủ- Mang Canh- H29- Kon Tum
- Nguyễn Quang Nhận sinh 1944 · Thanh Tài- Thanh Chương- (Thanh Chi)- Nghệ An
- Hoàng Ngọc Cư sinh 1939 · Nghi Thiết- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Cảnh Châu sinh 1947 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An
- Bùi Văn Chức sinh 1945 · Thanh Yên- Thanh Chương- Nghệ An
- Lê Văn Hồng sinh 1944 · Nghi Công- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Trọng Vĩ sinh 1944 · Thanh Cát- Thanh chương- Nghệ An
- Hồ Xuân Biên sinh 1945 · Xuân Hòa- Hòa Vang- Quảng Nam
- Lưu Hiến Nghị sinh 1943 · Hoằng Hợp- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Lê Văn Luyến sinh 1945 · Xóm Nhân- Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Nguyễn Đề Xướng sinh 1946 · Xóm Đầm- Hải An- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Bùi Văn Xuân sinh 1943 · An Ninh- Cẩm Liên- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Minh sinh 1946 · 145 Hàng Bún- Thành phố Huế- Thừa Thiên Huế
- Phạm Sơn Thủy sinh 1941 · Xóm Vọng- Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
- Cao Văn Thi Chân Thành- Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Trần Văn Thọ sinh 1945 · Hòa Bình- Quảng Hải- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Lê Hồng Tư sinh 1945 · Đan Nê- Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Ngọc sinh 1943 · 57A- ngõ Văn Hương- Hàng Bột- Hà Nội
- Lê Văn Nguyên sinh 1945 · 50 đường 158- khu Hai Bà- Hà Nội
- Nguyễn Văn Thích sinh 1943 · Hoàng Liệt- Thanh Trì- Hà Nội
- Nguyễn Văn Tôn sinh 1944 · Yên Lệch- Khoái Châu- Hưng Yên
- Nguyễn Văn Ngọ sinh 1942 · 78D Lý Thường Kiệt- Hà Nội
- Nguyễn Khắc Thao sinh 1945 · Khối 77- Đống Đa- Hà Nội
- Đoàn Văn Dần sinh 1943 · Quảng hòa- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Nguyễn Tiến Lưu Yên Đức- Đề Thám- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Nguyễn Thế Phổ Đường Lôi- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Trần Đình Kính sinh 1945 · Xuân Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Lê Anh Đức Hậu- Yên Lạc- Yên Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Đình Lực sinh 1944 · Yên Hòa- Yên Mô- Ninh Bình
- Phí Xuân Hồng sinh 1946 · Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Trường sinh 1939 · Tân Lĩnh- Tùng Thiện- Hà Tây
- Trần Doanh Mai sinh 1935 · Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Bá Ngọc sinh 1942 · Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây
- Ngô Văn Doanh sinh 1937 · Quang Trung- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Viết Sinh sinh 1937 · Quang Trung- Hoài Đức- Hà Tây
- Trần Duy Phiêu sinh 1948 · Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
- Dương Văn Quý sinh 1943 · Phùng Thượng- Phúc Thọ- Hà Tây
- Nguyễn Văn Viết sinh 1944 · Long Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây
- Bùi Hữu Tỵ An Thành- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Thế Hậu sinh 1943 · Yên Phú- Trịnh Tiến- Yên Mỹ- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Đính sinh 1944 · Đại Yên- Bạch Đằng- Kinh Môn- Hải Hưng
- Phạm Văn Luyến sinh 1944 · Kim Đính- Kim Thành- Hải Hưng
- Hoàng Văn Ảnh sinh 1944 · Thạch Lỗi- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Trần Đình Tại sinh 1943 · Hưng Thịnh- Bình Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tẩm sinh 1946 · Duy Tân- Kinh Môn- Hải Hưng
- Trần Đình Trứ sinh 1944 · Thanh Quang- Nam Sách- Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc Trung sinh 1945 · Hồng Lạc- Thanh Hà- Hải Hưng
- Phạm Văn Toán sinh 1943 · Minh Khai- Tiên Lữ- Hải Hưng
- Bùi Đức Vẽ sinh 1941 · Xuân Điểu- Hưng Đạo- Tiên Lữ- Hải Hưng