Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
57 người khớp “Phạm Thuận” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/1/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bình Xá - Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bồng Phúc - Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Phong - Mê Linh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thanh Chung - Liêm Minh - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Hà - Kỳ Hương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thuận Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thanh Điền, Châu Thành, Tây Ninh Đơn vị: Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam Hy sinh: 10.5.1970 Ấp T'rò Peng S'mách, xã Òng Đôn T'rò Béc, Rồ Mia héc, S'vay riêng Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuần Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Minh mỹ - Hoa Lư - Ninh Bình Hy sinh: 31/01/1979 3859 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuần Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1924 · Hải Phòng Hy sinh: 00/10/1952 3860 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuận Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thuần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xuân Thủy, Nam Hà Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuận Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tân Tiến- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 22/02/1967 Đồi Đá khe trấn đường 10 Sa Thày Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thanh Chung- Liêm Minh- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 2/4/1968 Nghĩa trang E (Ngọc Bếch Đắc Tô) Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thọ Cao- Minh Châu- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 6/9/1968 Ngã 3 suối Kmua, h6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Thuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Duyên Phúc- An Đồng- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 13/05/1968 Tây bắc Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/08/1968 Sườn bắc cao điểm 722 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đại Tiên- Đức Dũng- Đức Thọ Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Xá- Tiền Phong- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 19/09/1969 Khu vực H4, đường Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 13/06/1970 Buôn Lung CămPuChia Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Hà- Kỳ Lương- Kỳ Anh Hy sinh: 6/11/1971 (25-64)01 Đắc mót Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bí Thượng- Phương Đông- Uông Bí- Quảng Ninh (01-12)05 Võ Định m14 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đức Phúc- Đức Hồng- Đức Thọ (91-14)02 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiền Phong- Thạch Xuân- Thạch Thành- Thanh Hóa Mộ 156 hàng 4, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Chỉ Đạo VĂn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu