Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

38 người khớp “Phạm Thị Thi” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Đăng Thi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Đông Phú, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/08/1971 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đăng Thi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Đông Phú, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/08/1971 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Thi Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1937 · Cổ Mễ, Vũ Ninh, Thị xã Bắc Ninh, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 02/06/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Cổ Mễ - Vũ Ninh - Thị xã Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thôn Đang - Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Phí Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Khương Thượng - Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1967 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Thị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tây Sơn - Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Thỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xong Hoài - Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1973 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đức Thí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Kinh- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 23/05/1966 Nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Phi Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Khương Thượng- Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 2/3/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Thị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tây Sơn- Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 22/05/1967 Trận địa Chư Pa Xem đầy đủ →
  12. Phạm Bá Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cổ Đông- Thanh Hải- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 26/03/1968 Chân đồi M2 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Bá Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · 140 Quan Thánh- Hà Nội Hy sinh: 24/03/1968 Điểm 7, Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Cổ Mễ- Vũ Ninh- Thị xã Bắc Ninh- Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1969 (68-98)03 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đức Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Du Đỗ- Hải Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 20/04/1970 (90-39) Đắc Xiêng Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đình Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trực Thắng- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 14/12/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đăng Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Phú- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 29/08/1971 (52-15)08 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Thỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Sông Hoành- Thạch Vĩnh- Thạch Hà Hy sinh: 13/07/1973 (89-12)02 Plei Breng mộ 9 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Quảng Long- Quảng Trạch- Bình Trị Thiên Hy sinh: 19/03/1979 NTK Xem đầy đủ →
  20. Phạm Bá Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Hải- Thanh Liêm- Hy sinh: 24/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Bá Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Bá Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Hải- Thanh Liêm- Hy sinh: 24/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Bá Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Hải- Thanh Liêm- Hy sinh: 24/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Thanh Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Hà- Yên Lạc- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Tiến Thì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Long Hựu- Cần Đước- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Nghĩa- An Thụy- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Nghĩa- An Thụy- Hy sinh: 10/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Mỹ- Yên Mô- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Hương- Thủy Nguyên- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu