Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

136 người khớp “Phạm Thăng” trong 95 danh sách · trang 3/5

  1. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bản Lung- Hoàng Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 8/10/1973 (97-08)05 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Chiến Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Lợi- Cao Thịnh- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi Gia Định m15 1/5000 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Quốc Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bản Vươn- Vĩnh Quang- Hòa An- Cao Bằng (98-25)04 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Bá Thặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chòm Mút- Hồi Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa (16-00)01 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 246 phố Huế- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Danh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Long- Hưng Thành- Thị Xã Hy sinh: 14/11/1972 (26-94)05 mảnh Lệ thanh Mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hà Nội- Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Đồng Hóa- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 19/05/1978 Mộ 7, hàng 16, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  9. Phạm Khả Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hai Bà Trưng- Phủ Lý- Hà Nam Ninh Hy sinh: 20/03/1979 NTK Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quan Đình Đồng Tiến Quỳnh Phụ Thái Bình Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Ao Rẽ- Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Hung Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- An Thụy- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Hùng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quốc Tuấn- An Thụy- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Duyên Hà- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trác Bút- Duy Tiên- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Vân- Cần Đước- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Duyên Hà- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hàn Thanh- - Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quyết Thắng- Thanh Hà- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ninh Đô- Đô Lương- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Tiến- Yên Định- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu