Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
54 người khớp “Phạm Tỵ” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Phạm Ngọc Ty Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1950 · Áng Mò, Cầu Tiền, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 04/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Áng Mò - Cầu Tiền - Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phú Lộc - Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Ty Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đội 2-Nghi diễn - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1978 4446 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Tý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1969 4455 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Tỵ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghĩa Bình Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ty Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Hy sinh: 27/1/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Tý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Mỹ Lộc- Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1 là 2giờ về phía nam Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phú Thịnh- Sơn Bằng- Hương Sơn Hy sinh: 20/10/1965 Tây Bắ Pleime Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trung Hương- Hợp Lý- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vân Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Ninh Cù- Thụy Ninh- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 28/02/1968 Chư Thoi, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Áng Mò- Cầu Tiền- Tràng Định Hy sinh: 10/4/1969 (68-98) phay gia, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phú Lộc- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 1/3/1970 (96.19.1) Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phong Thành- Nghi Phong- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 24/10/1971 Đường 9 Nam Lào Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Cỏ- Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 10/12/1972 (22-83)08 m1 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 179 Đội Thân- Bạch Thông Hy sinh: 30/09/1972 (26-22)09 nghĩa trang D1 m4 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Trà- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phố Chợ Bờ- Bình Xá- Hàm Yên Hy sinh: 24/04/1972 (05-27)04 Mảnh Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Cường- Đức Minh (Minh Đức)- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 1/2/1973 (45-98)02 huyện 3 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quyết Thắng-Đồng Hỷ-Bắc Thái Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Tiến- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Xuân- Nghi Lộc- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Minh Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hải Thanh- Thị xã Đồng Hới- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu