Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

104 người khớp “Phạm Quang” trong 95 danh sách · trang 3/4

  1. Phạm Đức Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thị Trung- Vạn Xuân- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 4/1/1972 (98-00)06 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  2. Phạm Hồng Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm La- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 5/1/1974 (91-72)09 Plei Jar Siêng mộ 4 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Xuân Thành- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 1/6/1979 Mộ 15, Hàng 7, NT 3D Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Nón Giếng- Yên Thế- Bắc Thái Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Thịnh- Hương Sơn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Minh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Minh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Minh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Minh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Tân- Hải Hậu- Hy sinh: 23/9/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Tân- Hải Hậu- Hy sinh: 23/9/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Thọ Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số 87 Trần Hưng Đạo- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 12/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Thọ Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số 87 Trần Hưng Đạo- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 16/2/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Thọ Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 87 Trần Hưng Đạo- Hải Dương- Hy sinh: 12/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liêm Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trực Cát- Nam Ninh- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Cát- Nam Ninh- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hóa- Kiến Trung- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Phong- Tân Thừa- Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1929 · Ân Hẫu- Cái Bè- Hy sinh: 30/12/1962 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Thịnh- Ngọc Lặc- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Kim- Nam Đàn- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Hòa- Yên Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Quang Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Khánh Nhạc- Gia Khánh- Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 13/1/1973 Lô 4 Số 57 Xem đầy đủ →
  28. PHẠM HÙNG QUANG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CẨM LA, KIM THI, HẢI HƯNG Đơn vị: K1E 24 Hy sinh: 1/5/1974 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Hồng Quảng DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1953 · Quảng Tân, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: E2203 Hy sinh: 16-9-1971 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Trung Quảng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1947 Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu