Phạm Văn Quang

Năm sinh1957
Quê quánNón Giếng- Yên Thế- Bắc Thái
Ngày hy sinh 4/2/1978
Nơi hy sinh108

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051548]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Quang, Năm sinh=1957, Ngày hy sinh=28525, Quê quán=Nón Giếng- Yên Thế- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=108, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31971 (số thứ tự 1051548).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 4/2/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chiến sinh 1959 · Yên Đồng- Ý Yên- Hà Nam Ninh
  2. Nguyễn Văn Chánh sinh 1956 · Cương Chính- Tiên Lữ- Hải Hưng
  3. Nguyễn Đình Cử sinh 1959 · An Bình- Nam Sách- Hải Hưng
  4. Nguyễn Văn Chắc sinh 1953 · Bảo Yên- Thanh Thủy- Vĩnh Phú
  5. Vũ Đình Đức sinh 1958 · Yên Bằng- Ý Yên- Hà Nam Ninh
  6. Phùng Văn Điền sinh 1959 · Niên Thuận- Kim Thanh- Hà Nam Ninh
  7. Nguyễn Viết Điển sinh 1957 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  8. Hoàng Trọng Bền sinh 1955 · Nội Duệ- Tiên Sơn- Hà Bắc
  9. Đào Văn Dung sinh 1958 · Nhật Tựu- Kim Thanh- Hà Nam Ninh
  10. Nguyễn Văn Khải sinh 1958 · La Hiên- Võ Nhai- Bắc Thái
  11. Lê Văn Hợp sinh 1955 · Hùng An- Kim Động- Hải Hưng
  12. Bùi Bá Lâm sinh 1960 · Tân Thành- Vụ Bản- Hà Nam Ninh
  13. Hoàng Văn Lại sinh 1958 · Yên Xuân- Đức Xương- Na Hang- Hà Tuyên
  14. Nguyễn Thế Vinh sinh 1957 · Hán Đà- Yên Bình- Hoàng Liên Sơn
  15. Nguyễn Văn Ngọ sinh 1953 · Ngũ Kiên- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Văn Minh sinh 1956 · Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  17. Hà Đình Thư sinh 1952 · Bảo Sĩ- Yên Bình- Hoàng Liên Sơn
  18. Nguyễn Văn Thông sinh 1953 · Vĩnh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  19. Nguyễn Ngọc Thanh sinh 1958 · Lam Sơn- Quế Võ- Hà Bắc
  20. Lê Xuân Tiến sinh 1959 · Thị Trấn Nhã Nam- Tân Yên- Hà Bắc
  21. Trần Minh Xung sinh 1956 · Trung Sơn- Yên Lập- Vĩnh Phú
  22. Nguyễn Danh Tự sinh 1953 · Tuy Lộc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  23. Bùi Mạnh Tường sinh 1958 · Nhân Huệ- Chí Linh- Hải Hưng