Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

26 người khớp “Phạm Quang” trong 47 danh sách

  1. Phạm Văn Quảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Quang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Chương Dương, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 06/06/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Hồng Quảng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1939 · Xóm 17, Xuân Thiện, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Thế Quang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Hà Minh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 273 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 1; Ô 2; Số 2; Khối 1 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Quang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Xuân Lai, Vũ Dy, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 189; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Úc - Chấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Thanh Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chòm Chiếng - Thiết Ống - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hồng Quang (Quanh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chiềng Điền - Điền Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/10/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Huy Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số 21B, Đường 12 - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Liềng - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1978 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Hồng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cẩm La - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1974 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhà chung Nguyễn Du - Thành phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1970 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đức Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thị Trung - Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Xuân Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Kỳ - An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đội 7 - Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1978 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Hưng Hòa - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1979 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đình Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · 302 Hai Bà Trưng - Cát Dài - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1978 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Hồng Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm 17 - Xuân Thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1965 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đương Dương - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Lai - Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm 7 - Hải Minh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1978 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lật Dương - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/01/1979 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đình Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Sơn - Đông Thảo - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Hồng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tử Lý - Đồng Minh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Chí Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 12 - An Cử - Xuân An, Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/2/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.