Phạm Văn Quảng

Năm sinh1953
Quê quánThụy An - Thái Thụy - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 1, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C1)
Cấp bậcc.s
Nhập ngũT.05/1971
Ngày hy sinh 10/7/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 611 (số thứ tự 608).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Quảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Quảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 10/7/1972

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thanh Bình sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú · c.s · C13 · Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Cầu sinh 1950 · Bình Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú · c.s · D4 · Mất xác
  3. Nguyễn Văn Chừng sinh 1948 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình · c.s · C1 · Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Hưng sinh 1946 · Bình Dương - Đông Triều - Quảng Ninh · y.tá · C12 · Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Phạm Văn Lộ sinh 1952 · Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Hà · c.s · C3 · Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  6. Đỗ Quốc Thịnh sinh 1951 · Định Xá - Bình Lục - Nam Hà · c.s · K bộ 6 · Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  7. Phạm Văn Thư sinh 1953 · Mỹ Thành - Ngoại Thành - Nam Hà · a.p · C14 · Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  8. Phùng Minh Thúc sinh 1952 · Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng · c.s · D4 · Mất xác