Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

37 người khớp “Phạm Quýnh” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Văn Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 mộ số 06, sao 11 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Xuân Quỳnh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Nghĩa, Thái Thành, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 3; Ô 1; Số 68; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Quynh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1938 · Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Ngọc Quỳnh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1940 · Hán Quảng, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: C19 K37 E400 Hy sinh: 06/04/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Quynh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1938 · Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Ngọc Quynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Quynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Mật - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Quýnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Ngọc Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hán Đà - Hán Quảng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Ngọc Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thạch Hầm - Đồng Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Trực Đạo - Nam Ninh - Nam Định Hy sinh: 3/11/1978 3054 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Trực Đạo - Nam Ninh - Nam Định Hy sinh: 3/11/1978 3054 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Xuân Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Sơn Lĩnh- Hương Sơn Hy sinh: 3/6/1965 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Quynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bá Hiến- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Ngọc Quynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Quynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Mật- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Đông nam cao điểm 1142, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Quýnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Bến- Trung Lương- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 18/04/1970 (91-42) Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Quýnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đức Long- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 21/04/1970 (41-42)08 Đăk Tô Xem đầy đủ →
  19. Phạm Ngọc Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hán Quảng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Xuân Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Nghĩa- Thái Thành- Thái Thụy- Thái Bình (92-20)06 Plây Breng m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Công Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Lương- Đồng Thủy- Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Công Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Lương- Đồng Thủy- Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Công Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Giao Lương- Xuân Thủy- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trinh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hương Lợi- Hưng Nguyên- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hà- Hải Hậu- Hy sinh: 4/3/1973 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Yên- Nho Quan- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hà- Hải Hậu- Hy sinh: 4/3/1973 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Yên- Nho Quan- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trinh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu