Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

21 người khớp “Phạm Quân” trong 95 danh sách

  1. Phạm Ngọc Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1978 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Thạch - Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Ngọc Quản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 28/10/1978 2933 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Ngọc Quản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 28/10/1978 2933 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Quận Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Phạm Hồng Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phú Thịnh- Phú Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1974 (97-82)05 Plây Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Lâm- Thanh Liêm- Nam Hà (754-772) Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Quấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Giữa- Đại Phạm- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Nghĩa trang d17, mộ 8 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Việt- Thanh Hà- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Việt- Thanh Hà- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Ninh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 16/6/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thái- Yên Mô- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thái- Yên Mô- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Lang- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Trì- Hoàng Hanh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Giao Lâm- Giao Thủy- Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Trì- Hoàng Hanh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Trì- Hoàng Thanh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Khắc Quân Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1956 · Nho Quang-Hoàng Long, Hà NamNinh Hy sinh: 29/12/1977 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Quận Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu