Phạm Văn Quân

Năm sinh1951
Quê quánThanh Lâm - Thanh Liêm - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1971
Ngày hy sinh 27/01/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐồi tròn - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 754.722 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7043 (số thứ tự 7042).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Quân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Quân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 27/01/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Xuân Cường sinh 1952 · Đông Tiến - Lục Ba - Đại Từ - Bắc Thái · Trinh sát, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.17.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Đức Luật sinh 1951 · Ninh Khai - Đồng Thái - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.19.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Cứ sinh 1950 · Lục Ba - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.17.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Thái Văn Kim sinh 1953 · Tẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An · Trinh sát, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.13.09 Mộ số 1 Bản đồ UTM 1/50.000 Mảnh Đăk Tô
  5. Hoàng Ngọc Thịnh sinh 1950 · Phúc Đình - Phúc Hòa - Tân Yên - Hà Bắc · Trinh sát, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.13.09 Mộ số 2 Bản đồ UTM 1/50.000 Mảnh Đăk Tô
  6. Hoàng Văn Moong sinh 1948 · Lương Mông - Hương Vũ - Bắc Sơn - Lạng Sơn · Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.20.09 Mộ số 7 Bản đồ UTM 1/50.000 Tu Mo Rông
  7. Lại Quốc Sự sinh 1945 · Soong Hưng - Soong Khỏa - Mộc Châu - Sơn La · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.69.01 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Quốc Sản sinh 1938 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.69.01 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Văn Bin sinh 1950 · Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.69.01 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  10. Phạm Tài Dũng sinh 1954 · Lai Hạ - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.69.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  11. Vi Văn Năm sinh 1945 · Hạnh Phúc - Quang Yên - Cao Bằng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Vương Đình Dung sinh 1950 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 754.772 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  13. Bế Văn Nguyên sinh 1953 · Lũng Liềng - Hồng Đại - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 02.10.03 Mộ 01 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Dương Văn Thân sinh 1953 · Thanh Mai - Bạch Thông - Bắc Thái · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Lục Hoàng Tiến sinh 1953 · Sinh Hờ - Vi Xuyên - Hà Giang · Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Phạm Văn Sử sinh 1951 · Phú Mỹ - Trức Hưng - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Hoàng Thanh Phấn sinh 1942 · Đồng Tranh - Chiêm Sơn - Sơn Động - Hà Bắc · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3