Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

19 người khớp “Phạm Mẫn” trong 95 danh sách

  1. Phạm Bá Mẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Mẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thành - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Mẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Làng Lân - Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đăng Mẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đăng Lưu- Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 19/08/1965 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Bá Mẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đức Long- Đức Thọ Hy sinh: 27/01/1967 Đường 18, Plây Cần, Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Mấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Khánh Hoà- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đình Mận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Bình- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 4/9/1969 Nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đình Mận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Thái- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 4/9/1969 Mộ 4, Vùng nội, Viện 1 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Mạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Long- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 29/08/1970 Mộ 4, trường quân giới làng In Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đức Mẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Long- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 29/08/1970 Viện 1, mộ 4, Làng in Xem đầy đủ →
  11. Phạm Ngọc Mận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Thanh- Diễn Châu- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Mần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Kỳ- Tam Nông- Hy sinh: 7/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mỹ Đức- An Thụy- Hy sinh: 25/6/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Mận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Xuân Mãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đầm Hà- Đầm Hà- Hy sinh: 27/8/1970 Xem đầy đủ →
  17. PHẠM VĂN MÂN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đăng Mẫn Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Đăng Lưu, Hoa Thành, Yên Thành, Nghệ An Xem đầy đủ →
  19. Phạm Đức Mạn DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Thanh Long, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: KT Hy sinh: 1970 5 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu