Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
54 người khớp “Phạm Long” trong 95 danh sách · trang 2/2
- Phạm Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Nham- Quảng Xương- Hy sinh: 10/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 10/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 12/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Kiều- Sa Đéc- Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phục Lể- Thủy Nguyên- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 295 ngõ 163 Hàng Xênh- Lê Chân- Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thăng Long- Nông Cống- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · 29A ngõ 163 Hàng Kênh- Khu Lê Chân- Hy sinh: 20/12/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Triệu Long Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/9/1972 Lô 11 Số 105 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1934 · Phú lễ- Quan Hoà- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/7/1972 Lô 11 Số 99 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Long Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1959 · Ninh Văn, Hoa Lư, Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Long Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Xuân Thành, Thọ Xuân Hy sinh: 1/10/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Long Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1943 Hy sinh: 178/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 9/1/1980 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 22/11/72. Hy sinh: Cai Lậy Xem đầy đủ →
- Phạm Hoàng Long Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 29/01/1989 Hy sinh: HCM Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Long DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Cẩm Vân,Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/5/1972 77 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Long Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) A đồng An Dương-hải phòng Hy sinh: 05/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Long Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Từ-Yên Mỹ-Ninh Bình Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu