Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
17 người khớp “Phạm Lanh” trong 95 danh sách
- Phạm Văn Lanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Nam An, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Dương - Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hạ Bái - Nam An - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lãnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nam An- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 31/03/1966 Ia Mơ Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Dương- Ngũ Phúc- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Xá- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng (92-00)06 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thủy- Ba Tri- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quảng Xương- Quảng Trạch- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngọc Đông- Quảng Hòa- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Đông- Quảng Hòa- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quảng Phương- Quảng Trạch- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Lãnh Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1952 · Đông Mỹ, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiển Lành Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1952 · Đông Mỹ, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
- PHẠM VĂN LANH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum LƯƠNG BẰNG, KIM ĐỘNG, HẢI HƯNG Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 64 Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lãnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lành DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Hải Quế, Hải Lăng Hy sinh: 23/12/66 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu